flattened
US/ˈflæ.tᵊnd/
giọng máy của trình duyệt
flattened nghĩa là dẹt, bằng phẳng, bẹp.
Nghĩa của flattened
Tính từ
- Dẹt; bằng phẳng.
Dạng từ của flattened
| So sánh hơn | more flattened |
| So sánh nhất | most flattened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flattened
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với flattened
- flattened rice — Cốm.
Câu hỏi thường gặp
flattened nghĩa là gì?
flattened (tính từ) nghĩa là dẹt, bằng phẳng, bẹp.
flattened phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flattened: giọng Mỹ (US) /ˈflæ.tᵊnd/.