flatten the curve
giọng máy của trình duyệt
flatten the curve nghĩa là san phẳng đường cong.
Nghĩa của flatten the curve
Cụm động từ
- khẩu ngữ San phẳng đường cong.
Dạng từ của flatten the curve
| Ngôi thứ ba số ít | flattens the curve |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flattening the curve |
| Quá khứ phân từ | flattened the curve |
| Quá khứ | flattened the curve |
Câu hỏi thường gặp
flatten the curve nghĩa là gì?
flatten the curve (cụm động từ) nghĩa là san phẳng đường cong.