flavor
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfleɪvə/ giọng máy
US/ˈfleɪvɚ/ giọng người thật
flavor nghĩa là hương vị, mùi vị, hương vị phảng phất, cho gia vị.
Nghĩa của flavor
Danh từ
- Hương vị, mùi vị, vị ngon, mùi thơm.
- orange flavorhương cam
- sweets with different flavourkẹo với nhiều mùi vị khác nhau
- Nghĩa bóng Hương vị phảng phất.
- a newspapers story with a flavour of romancechuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết
Ngoại động từ
- Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.
- to flavour soup with onionscho hành để tăng thêm mùi vị của súp
- Nghĩa bóng Tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào.
Dạng từ của flavor
| Số nhiều | flavors |
| Ngôi thứ ba số ít | flavors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flavoring |
| Quá khứ phân từ | flavored |
| Quá khứ | flavored |
Câu ví dụ với flavor
- I will eat coffee flavored pudding. Tôi sẽ ăn món pudding cà phê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flavor nghĩa là gì?
flavor (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hương vị, mùi vị, hương vị phảng phất, cho gia vị.
flavor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flavor: giọng Anh (UK) /ˈfleɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈfleɪvɚ/.