flavour
giọng máy của trình duyệt
flavour nghĩa là vị ngon, mùi thơm, hương vị phảng phất, cho gia vị.
Nghĩa của flavour
Danh từ
- Vị ngon, mùi thơm; mùi vị.
- sweets with different flavourkẹo với nhiều mùi vị khác nhau
- Nghĩa bóng Hương vị phảng phất.
- a newspapers story with a flavour of romancechuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết
Ngoại động từ
- Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.
- to flavour soup with onionscho hành để tăng thêm mùi vị của súp
- Nghĩa bóng Tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào.
Dạng từ của flavour
| Số nhiều | flavours |
| Ngôi thứ ba số ít | flavours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flavouring |
| Quá khứ phân từ | flavoured |
| Quá khứ | flavoured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flavour
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flavour nghĩa là gì?
flavour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vị ngon, mùi thơm, hương vị phảng phất, cho gia vị.