TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flavour

giọng máy của trình duyệt

flavour nghĩa là vị ngon, mùi thơm, hương vị phảng phất, cho gia vị.

Nghĩa của flavour

Danh từ

  1. Vị ngon, mùi thơm; mùi vị.
    • sweets with different flavourkẹo với nhiều mùi vị khác nhau
  2. Nghĩa bóng Hương vị phảng phất.
    • a newspapers story with a flavour of romancechuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết

Ngoại động từ

  1. Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.
    • to flavour soup with onionscho hành để tăng thêm mùi vị của súp
  2. Nghĩa bóng Tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào.

Dạng từ của flavour

Số nhiềuflavours
Ngôi thứ ba số ítflavours
Hiện tại phân từ (-ing)flavouring
Quá khứ phân từflavoured
Quá khứflavoured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flavour

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flavour nghĩa là gì?

flavour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vị ngon, mùi thơm, hương vị phảng phất, cho gia vị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.