flawing
US/ˈfl.ɔiɳ/
giọng máy của trình duyệt
flawing nghĩa là sự hình thàn vết, vết nứt, sự nứt nẻ.
Nghĩa của flawing
Danh từ
- Sự hình thàn vết, vết nứt.
- Sự nứt nẻ.
Câu hỏi thường gặp
flawing nghĩa là gì?
flawing (danh từ) nghĩa là sự hình thàn vết, vết nứt, sự nứt nẻ.
flawing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flawing: giọng Mỹ (US) /ˈfl.ɔiɳ/.