TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flawing

US/ˈfl.ɔiɳ/ giọng máy của trình duyệt

flawing nghĩa là sự hình thàn vết, vết nứt, sự nứt nẻ.

Nghĩa của flawing

Danh từ

  1. Sự hình thàn vết, vết nứt.
  2. Sự nứt nẻ.

Câu hỏi thường gặp

flawing nghĩa là gì?

flawing (danh từ) nghĩa là sự hình thàn vết, vết nứt, sự nứt nẻ.

flawing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flawing: giọng Mỹ (US) /ˈfl.ɔiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.