flawless
UK/ˈflɔːləs/
US/ˈflɔləs/
giọng máy của trình duyệt
flawless nghĩa là không có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng.
Nghĩa của flawless
Tính từ
- Không có vết, không rạn nứt.
- Không có chỗ hỏng.
- Hoàn thiện, hoàn mỹ.
Dạng từ của flawless
| So sánh hơn | more flawless |
| So sánh nhất | most flawless |
| Ngôi thứ ba số ít | flawlesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flawlessing |
| Quá khứ phân từ | flawlessed |
| Quá khứ | flawlessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flawless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với flawless
- I like my work to be flawless. Tôi muốn công việc của mình được thuận lợi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flawless nghĩa là gì?
flawless (tính từ) nghĩa là không có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng.
flawless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flawless: giọng Anh (UK) /ˈflɔːləs/, giọng Mỹ (US) /ˈflɔləs/.