flawed
UK/flɔːd/
US/flɔd/
giọng máy của trình duyệt
flawed nghĩa là có vết, rạn nứt, có chỗ hỏng.
Nghĩa của flawed
Tính từ
- Có vết, rạn nứt.
- Có chỗ hỏng.
- Không hoàn thiện, không hoàn mỹ.
Dạng từ của flawed
| So sánh hơn | more flawed |
| So sánh nhất | most flawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flawed
Trái nghĩa
Câu ví dụ với flawed
- I am a flawed person, but these are flaws that can easily be fixed. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flawed nghĩa là gì?
flawed (tính từ) nghĩa là có vết, rạn nứt, có chỗ hỏng.
flawed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flawed: giọng Anh (UK) /flɔːd/, giọng Mỹ (US) /flɔd/.