TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flawed

UK/flɔːd/ US/flɔd/ giọng máy của trình duyệt

flawed nghĩa là có vết, rạn nứt, có chỗ hỏng.

Nghĩa của flawed

Tính từ

  1. Có vết, rạn nứt.
  2. Có chỗ hỏng.
  3. Không hoàn thiện, không hoàn mỹ.

Dạng từ của flawed

So sánh hơnmore flawed
So sánh nhấtmost flawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flawed

Trái nghĩa

Câu ví dụ với flawed

  • I am a flawed person, but these are flaws that can easily be fixed. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flawed nghĩa là gì?

flawed (tính từ) nghĩa là có vết, rạn nứt, có chỗ hỏng.

flawed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flawed: giọng Anh (UK) /flɔːd/, giọng Mỹ (US) /flɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.