TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fledged

UK/flɛd͡ʒd/ US/flɛd͡ʒd/ giọng máy của trình duyệt

fledged nghĩa là đã đủ lông, đã có thể bay.

Nghĩa của fledged

Tính từ

  1. Đã đủ lông, đã có thể bay (chim non).

Dạng từ của fledged

So sánh hơnmore fledged
So sánh nhấtmost fledged

Câu hỏi thường gặp

fledged nghĩa là gì?

fledged (tính từ) nghĩa là đã đủ lông, đã có thể bay.

fledged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fledged: giọng Anh (UK) /flɛd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /flɛd͡ʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.