TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fledgling

UK/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/ US/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fledgling nghĩa là người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa của fledgling

Danh từ

  1. Chim non mới ra ràng.
  2. Nghĩa bóng Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.

Dạng từ của fledgling

Số nhiềufledglings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fledgling

Đồng nghĩa

Họ từ của fledgling

Câu hỏi thường gặp

fledgling nghĩa là gì?

fledgling (danh từ) nghĩa là người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.

fledgling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fledgling: giọng Anh (UK) /ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.