fledgling
UK/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/
US/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fledgling nghĩa là người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa của fledgling
Danh từ
- Chim non mới ra ràng.
- Nghĩa bóng Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.
Dạng từ của fledgling
| Số nhiều | fledglings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fledgling
Đồng nghĩa
Họ từ của fledgling
Câu hỏi thường gặp
fledgling nghĩa là gì?
fledgling (danh từ) nghĩa là người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.
fledgling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fledgling: giọng Anh (UK) /ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/.