fleeced
giọng máy của trình duyệt
fleeced nghĩa là xốp nhẹ, xù xoắn bồng.
Nghĩa của fleeced
Tính từ
- Xốp nhẹ (mây, tuyết).
- Xù xoắn bồng (tóc).
Câu hỏi thường gặp
fleeced nghĩa là gì?
fleeced (tính từ) nghĩa là xốp nhẹ, xù xoắn bồng.
fleeced nghĩa là xốp nhẹ, xù xoắn bồng.
fleeced (tính từ) nghĩa là xốp nhẹ, xù xoắn bồng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.