fleecy
UK/ˈfliːsi/
US/ˈfliːsi/
giọng máy của trình duyệt
fleecy nghĩa là xốp nhẹ, xù xoắn bồng.
Nghĩa của fleecy
Tính từ
- Xốp nhẹ (mây, tuyết).
- Xù xoắn bồng (tóc).
Dạng từ của fleecy
| So sánh hơn | fleecier |
| So sánh nhất | fleeciest |
Câu hỏi thường gặp
fleecy nghĩa là gì?
fleecy (tính từ) nghĩa là xốp nhẹ, xù xoắn bồng.
fleecy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fleecy: giọng Anh (UK) /ˈfliːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfliːsi/.