TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fleer

UK/flɪə/ US/flɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

fleer nghĩa là cái nhìn chế nhạo, câu nói nhạo, cười khẩy, cười chế nhạo.

Nghĩa của fleer

Danh từ

  1. Cái nhìn chế nhạo.
  2. Câu nói nhạo.

Nội động từ

  1. Cười khẩy, cười chế nhạo.

Dạng từ của fleer

Ngôi thứ ba số ítfleers
Hiện tại phân từ (-ing)fleering
Quá khứ phân từfleered
Quá khứfleered
Số nhiềufleers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fleer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fleer nghĩa là gì?

fleer (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái nhìn chế nhạo, câu nói nhạo, cười khẩy, cười chế nhạo.

fleer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fleer: giọng Anh (UK) /flɪə/, giọng Mỹ (US) /flɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.