fleuron
UK/ˈfl(j)ʊəɹɒn/
US/ˈflʊɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
fleuron nghĩa là đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.
Nghĩa của fleuron
Danh từ
- Vật trang trí hình hoa nhỏ (trong kiến trúc, trên đồng tiền...).
- Đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.
Dạng từ của fleuron
| Số nhiều | fleurons |
Họ từ của fleuron
Câu hỏi thường gặp
fleuron nghĩa là gì?
fleuron (danh từ) nghĩa là đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.
fleuron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fleuron: giọng Anh (UK) /ˈfl(j)ʊəɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈflʊɹɑn/.