TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fleuron

UK/ˈfl(j)ʊəɹɒn/ US/ˈflʊɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

fleuron nghĩa là đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.

Nghĩa của fleuron

Danh từ

  1. Vật trang trí hình hoa nhỏ (trong kiến trúc, trên đồng tiền...).
  2. Đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.

Dạng từ của fleuron

Số nhiềufleurons

Họ từ của fleuron

Câu hỏi thường gặp

fleuron nghĩa là gì?

fleuron (danh từ) nghĩa là đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.

fleuron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fleuron: giọng Anh (UK) /ˈfl(j)ʊəɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈflʊɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.