TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flint-lock

US/ˈflɪnt.ˈlɑːk/ giọng máy của trình duyệt

flint-lock nghĩa là súng kíp.

Nghĩa của flint-lock

Danh từ

  1. Súng kíp.

Câu hỏi thường gặp

flint-lock nghĩa là gì?

flint-lock (danh từ) nghĩa là súng kíp.

flint-lock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flint-lock: giọng Mỹ (US) /ˈflɪnt.ˈlɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.