TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flintiness

US/ˈflɪn.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

flintiness nghĩa là tính chất rắn, sự rắn như đá.

Nghĩa của flintiness

Danh từ

  1. Tính chất rắn; sự rắn như đá.

Câu hỏi thường gặp

flintiness nghĩa là gì?

flintiness (danh từ) nghĩa là tính chất rắn, sự rắn như đá.

flintiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flintiness: giọng Mỹ (US) /ˈflɪn.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.