flinty
UK/ˈflɪnti/
US/ˈflɪnti/
giọng máy của trình duyệt
flinty nghĩa là bằng đá lửa, có đá lửa, rắn như đá lửa.
Nghĩa của flinty
Tính từ
- Bằng đá lửa; có đá lửa.
- Như đá lửa; rắn như đá lửa.
- Nghĩa bóng Cứng rắn; sắt đá.
- a flinty hearttrái tim sắt đá
Dạng từ của flinty
| So sánh hơn | flintier |
| So sánh nhất | flintiest |
Họ từ của flinty
Câu hỏi thường gặp
flinty nghĩa là gì?
flinty (tính từ) nghĩa là bằng đá lửa, có đá lửa, rắn như đá lửa.
flinty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flinty: giọng Anh (UK) /ˈflɪnti/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪnti/.