TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flinty

UK/ˈflɪnti/ US/ˈflɪnti/ giọng máy của trình duyệt

flinty nghĩa là bằng đá lửa, có đá lửa, rắn như đá lửa.

Nghĩa của flinty

Tính từ

  1. Bằng đá lửa; có đá lửa.
  2. Như đá lửa; rắn như đá lửa.
  3. Nghĩa bóng Cứng rắn; sắt đá.
    • a flinty hearttrái tim sắt đá

Dạng từ của flinty

So sánh hơnflintier
So sánh nhấtflintiest

Họ từ của flinty

Câu hỏi thường gặp

flinty nghĩa là gì?

flinty (tính từ) nghĩa là bằng đá lửa, có đá lửa, rắn như đá lửa.

flinty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flinty: giọng Anh (UK) /ˈflɪnti/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪnti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.