TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flip-flap

UK/flɪp.flæp/ US/flɪp.flæp/ giọng máy của trình duyệt

flip-flap nghĩa là kiểu nhào lộn flicflac, pháo hoa flicflac.

Nghĩa của flip-flap

Danh từ

  1. Kiểu nhào lộn flicflac.
  2. Pháo hoa flicflac.
  3. Pháo.
  4. Trò chơi ô tô treo.

Dạng từ của flip-flap

Ngôi thứ ba số ítflip-flaps
Hiện tại phân từ (-ing)flip-flapping
Quá khứ phân từflip-flapped
Quá khứflip-flapped
Số nhiềuflip-flaps

Câu hỏi thường gặp

flip-flap nghĩa là gì?

flip-flap (danh từ) nghĩa là kiểu nhào lộn flicflac, pháo hoa flicflac.

flip-flap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flip-flap: giọng Anh (UK) /flɪp.flæp/, giọng Mỹ (US) /flɪp.flæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.