flippy
UK/ˈflɪpi/
US/ˈflɪpi/
giọng máy của trình duyệt
flippy nghĩa là địa flippy.
Nghĩa của flippy
Danh từ
- Tin học Địa flippy (đĩa mềm hai mặt dùng trong ổ đĩa một mặt).
Dạng từ của flippy
| So sánh hơn | flippier |
| So sánh nhất | flippiest |
| Số nhiều | flippies |
Câu hỏi thường gặp
flippy nghĩa là gì?
flippy (danh từ) nghĩa là địa flippy.
flippy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flippy: giọng Anh (UK) /ˈflɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪpi/.