flirt
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/flɜːt/
US/flɚt/
giọng máy của trình duyệt
flirt nghĩa là sự giật, cái giật, người ve vãn, người tán tỉnh.
Nghĩa của flirt
Danh từ
- Sự giật; cái giật.
- Người ve vãn, người tán tỉnh.
- Người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh.
Ngoại động từ
- Búng mạnh.
- Rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt).
- Nội động từ.
- Rung rung, giật giật.
- Tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn.
- to flirt with somebodytán tỉnh ai
- Đùa, đùa bỡn, đùa cợt.
- to flirt with the idea of doing somethingđùa cợt với ý nghĩ làm gì
Dạng từ của flirt
| Số nhiều | flirts |
| Ngôi thứ ba số ít | flirts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flirting |
| Quá khứ phân từ | flirted |
| Quá khứ | flirted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flirt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của flirt
Câu ví dụ với flirt
- She likes to flirt. Cô ấy thích tán tỉnh.
- Why are you flirting with a married man? Tại sao bạn lại tán tỉnh một người đàn ông đã kết hôn?
- He has a girlfriend but he still flirts with me. Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi.
- I'm not flirting. Tôi không tán tỉnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flirt nghĩa là gì?
flirt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giật, cái giật, người ve vãn, người tán tỉnh.
flirt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flirt: giọng Anh (UK) /flɜːt/, giọng Mỹ (US) /flɚt/.