floorer
US/ˈflɔ.rɜː/
giọng máy của trình duyệt
floorer nghĩa là cú đấm đo ván, tin sửng sốt.
Nghĩa của floorer
Danh từ
- Cú đấm đo ván.
- Tin sửng sốt.
- Lý lẽ làm cứng họng.
- Bài thi khó; câu hỏi khó.
Dạng từ của floorer
| Số nhiều | floorers |
Câu hỏi thường gặp
floorer nghĩa là gì?
floorer (danh từ) nghĩa là cú đấm đo ván, tin sửng sốt.
floorer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của floorer: giọng Mỹ (US) /ˈflɔ.rɜː/.