TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

floorer

US/ˈflɔ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

floorer nghĩa là cú đấm đo ván, tin sửng sốt.

Nghĩa của floorer

Danh từ

  1. Cú đấm đo ván.
  2. Tin sửng sốt.
  3. Lý lẽ làm cứng họng.
  4. Bài thi khó; câu hỏi khó.

Dạng từ của floorer

Số nhiềufloorers

Câu hỏi thường gặp

floorer nghĩa là gì?

floorer (danh từ) nghĩa là cú đấm đo ván, tin sửng sốt.

floorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của floorer: giọng Mỹ (US) /ˈflɔ.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.