TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

initial public offering

giọng máy của trình duyệt

initial public offering nghĩa là Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu.

Nghĩa của initial public offering

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; kinh tế Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với initial public offering

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

initial public offering nghĩa là gì?

initial public offering (danh từ) nghĩa là Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.