TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flotsam

UK/ˈflɒtsəm/ US/ˈflɑtsəm/ giọng máy của trình duyệt

flotsam nghĩa là vật nổi lềnh bềnh, trứng con trai.

Nghĩa của flotsam

Danh từ

  1. Vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển).
  2. Trứng con trai.

Dạng từ của flotsam

Số nhiềuflotsams

Cụm từ, thành ngữ với flotsam

  • flotsam and jetsam — Hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ; Những đồ tạp nhạp vô giá trị; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Những người sống lang thang, những người nay có việc mai không.

Câu hỏi thường gặp

flotsam nghĩa là gì?

flotsam (danh từ) nghĩa là vật nổi lềnh bềnh, trứng con trai.

flotsam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flotsam: giọng Anh (UK) /ˈflɒtsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈflɑtsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.