TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flounce

UK/flaʊns/ US/flaʊns/ giọng máy của trình duyệt

flounce nghĩa là sự đi hối hả, đi hối hả, khoa tay múa chân, viền đường ren.

Nghĩa của flounce

Danh từ

  1. Sự đi hối hả.
  2. Sự khoa tay múa chân.
  3. Đường viền ren (ở váy phụ nữ).

Nội động từ

  1. Đi hối hả.
    • to flounce out of the roomđi hối hả ra khỏi buồng
  2. Khoa tay múa chân.

Ngoại động từ

  1. Viền đường ren (vào váy phụ nữ).

Dạng từ của flounce

Ngôi thứ ba số ítflounces
Hiện tại phân từ (-ing)flouncing
Quá khứ phân từflounced
Quá khứflounced
Số nhiềuflounces

Câu hỏi thường gặp

flounce nghĩa là gì?

flounce (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi hối hả, đi hối hả, khoa tay múa chân, viền đường ren.

flounce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flounce: giọng Anh (UK) /flaʊns/, giọng Mỹ (US) /flaʊns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.