flounce
UK/flaʊns/
US/flaʊns/
giọng máy của trình duyệt
flounce nghĩa là sự đi hối hả, đi hối hả, khoa tay múa chân, viền đường ren.
Nghĩa của flounce
Danh từ
- Sự đi hối hả.
- Sự khoa tay múa chân.
- Đường viền ren (ở váy phụ nữ).
Nội động từ
- Đi hối hả.
- to flounce out of the roomđi hối hả ra khỏi buồng
- Khoa tay múa chân.
Ngoại động từ
- Viền đường ren (vào váy phụ nữ).
Dạng từ của flounce
| Ngôi thứ ba số ít | flounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flouncing |
| Quá khứ phân từ | flounced |
| Quá khứ | flounced |
| Số nhiều | flounces |
Câu hỏi thường gặp
flounce nghĩa là gì?
flounce (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi hối hả, đi hối hả, khoa tay múa chân, viền đường ren.
flounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flounce: giọng Anh (UK) /flaʊns/, giọng Mỹ (US) /flaʊns/.