flue
UK/fluː/
US/flu/
giọng máy của trình duyệt
flue nghĩa là nùi bông, nạm bông, loe, mở rộng.
Nghĩa của flue
Danh từ
- Lưới đánh cá ba lớp mắt.
- Nùi bông, nạm bông.
- Ống khói.
- Kỹ thuật Ống hơi.
- Đầu càng mỏ neo.
- Đầu đinh ba (có mấu).
- Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.
- Bệnh cúm ((cũng) flu).
Nội động từ
- Loe (lỗ, cửa).
Ngoại động từ
- Mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài).
Dạng từ của flue
| Số nhiều | flues |
Họ từ của flue
Câu hỏi thường gặp
flue nghĩa là gì?
flue (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nùi bông, nạm bông, loe, mở rộng.
flue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flue: giọng Anh (UK) /fluː/, giọng Mỹ (US) /flu/.