TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flue

UK/fluː/ US/flu/ giọng máy của trình duyệt

flue nghĩa là nùi bông, nạm bông, loe, mở rộng.

Nghĩa của flue

Danh từ

  1. Lưới đánh cá ba lớp mắt.
  2. Nùi bông, nạm bông.
  3. Ống khói.
  4. Kỹ thuật Ống hơi.
  5. Đầu càng mỏ neo.
  6. Đầu đinh ba (có mấu).
  7. Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.
  8. Bệnh cúm ((cũng) flu).

Nội động từ

  1. Loe (lỗ, cửa).

Ngoại động từ

  1. Mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài).

Dạng từ của flue

Số nhiềuflues

Họ từ của flue

Câu hỏi thường gặp

flue nghĩa là gì?

flue (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nùi bông, nạm bông, loe, mở rộng.

flue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flue: giọng Anh (UK) /fluː/, giọng Mỹ (US) /flu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.