TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluidize

US/ˈfluː.ə.ˌdɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

fluidize nghĩa là hoá lỏng, tạo tầng sôi.

Nghĩa của fluidize

Ngoại động từ

  1. Hoá lỏng.
  2. Tạo tầng sôi.
  3. Sự giả hoá lỏng.

Dạng từ của fluidize

Ngôi thứ ba số ítfluidizes
Hiện tại phân từ (-ing)fluidizing
Quá khứ phân từfluidized
Quá khứfluidized

Câu hỏi thường gặp

fluidize nghĩa là gì?

fluidize (ngoại động từ) nghĩa là hoá lỏng, tạo tầng sôi.

fluidize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluidize: giọng Mỹ (US) /ˈfluː.ə.ˌdɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.