fluidize
US/ˈfluː.ə.ˌdɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
fluidize nghĩa là hoá lỏng, tạo tầng sôi.
Nghĩa của fluidize
Ngoại động từ
- Hoá lỏng.
- Tạo tầng sôi.
- Sự giả hoá lỏng.
Dạng từ của fluidize
| Ngôi thứ ba số ít | fluidizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fluidizing |
| Quá khứ phân từ | fluidized |
| Quá khứ | fluidized |
Câu hỏi thường gặp
fluidize nghĩa là gì?
fluidize (ngoại động từ) nghĩa là hoá lỏng, tạo tầng sôi.
fluidize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluidize: giọng Mỹ (US) /ˈfluː.ə.ˌdɑɪz/.