fluidity
UK/fluːˈɪd.ə.ti/
US/fluˈɪd.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
fluidity nghĩa là trạng thái lỏng, tính lỏng, độ lỏng.
Nghĩa của fluidity
Danh từ
- Trạng thái lỏng.
- Tính lỏng; độ lỏng.
- Kỹ thuật Tính lưu động; độ chảy loãng.
Dạng từ của fluidity
| Số nhiều | fluidities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluidity
Trái nghĩa
Họ từ của fluidity
Câu hỏi thường gặp
fluidity nghĩa là gì?
fluidity (danh từ) nghĩa là trạng thái lỏng, tính lỏng, độ lỏng.
fluidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluidity: giọng Anh (UK) /fluːˈɪd.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /fluˈɪd.ə.ti/.