TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluidity

UK/fluːˈɪd.ə.ti/ US/fluˈɪd.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

fluidity nghĩa là trạng thái lỏng, tính lỏng, độ lỏng.

Nghĩa của fluidity

Danh từ

  1. Trạng thái lỏng.
  2. Tính lỏng; độ lỏng.
  3. Kỹ thuật Tính lưu động; độ chảy loãng.

Dạng từ của fluidity

Số nhiềufluidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluidity

Trái nghĩa

Họ từ của fluidity

Câu hỏi thường gặp

fluidity nghĩa là gì?

fluidity (danh từ) nghĩa là trạng thái lỏng, tính lỏng, độ lỏng.

fluidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluidity: giọng Anh (UK) /fluːˈɪd.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /fluˈɪd.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.