TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluke

UK/fluːk/ US/fluk/ giọng máy của trình duyệt

fluke nghĩa là sán lá, sán gan, khoai tây bầu dục, may mà trúng.

Nghĩa của fluke

Danh từ

  1. Sán lá, sán gan (trong gan cừu).
  2. Khoai tây bầu dục.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Cá bơn.
  4. Đầu càng mỏ neo.
  5. Đầu đinh ba (có mấu).
  6. Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.
  7. Sự may mắn.
    • to win by a flukemay mà thắng

Động từ

  1. May mà trúng, may mà thắng.

Dạng từ của fluke

Số nhiềuflukes
Ngôi thứ ba số ítflukes
Hiện tại phân từ (-ing)fluking
Quá khứ phân từfluked
Quá khứfluked

Họ từ của fluke

Câu hỏi thường gặp

fluke nghĩa là gì?

fluke (danh từ, động từ) nghĩa là sán lá, sán gan, khoai tây bầu dục, may mà trúng.

fluke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluke: giọng Anh (UK) /fluːk/, giọng Mỹ (US) /fluk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.