flump
UK/flʌmp/
US/flʌmp/
giọng máy của trình duyệt
flump nghĩa là sự đi huỳnh huỵch, sự ngã huỵch, sự đặt huỵch xuống, đi huỳnh huỵch.
Nghĩa của flump
Danh từ
- Sự đi huỳnh huỵch.
- Sự ngã huỵch; sự đặt huỵch xuống; sự ném bịch xuống.
- Tiêng huỵch, tiếng bịch.
Nội động từ
- Đi huỳnh huỵch.
- Ngã huỵch.
Ngoại động từ
- Đặt huỵch xuống, ném bịch xuống.
Dạng từ của flump
| Số nhiều | flumps |
| Ngôi thứ ba số ít | flumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flumping |
| Quá khứ phân từ | flumped |
| Quá khứ | flumped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flump
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flump nghĩa là gì?
flump (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi huỳnh huỵch, sự ngã huỵch, sự đặt huỵch xuống, đi huỳnh huỵch.
flump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flump: giọng Anh (UK) /flʌmp/, giọng Mỹ (US) /flʌmp/.