TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flump

UK/flʌmp/ US/flʌmp/ giọng máy của trình duyệt

flump nghĩa là sự đi huỳnh huỵch, sự ngã huỵch, sự đặt huỵch xuống, đi huỳnh huỵch.

Nghĩa của flump

Danh từ

  1. Sự đi huỳnh huỵch.
  2. Sự ngã huỵch; sự đặt huỵch xuống; sự ném bịch xuống.
  3. Tiêng huỵch, tiếng bịch.

Nội động từ

  1. Đi huỳnh huỵch.
  2. Ngã huỵch.

Ngoại động từ

  1. Đặt huỵch xuống, ném bịch xuống.

Dạng từ của flump

Số nhiềuflumps
Ngôi thứ ba số ítflumps
Hiện tại phân từ (-ing)flumping
Quá khứ phân từflumped
Quá khứflumped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flump

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flump nghĩa là gì?

flump (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi huỳnh huỵch, sự ngã huỵch, sự đặt huỵch xuống, đi huỳnh huỵch.

flump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flump: giọng Anh (UK) /flʌmp/, giọng Mỹ (US) /flʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.