TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plunk

UK/plʌŋk/ US/plʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

plunk nghĩa là cú trời giáng, cú mạnh, ném phịch xuống, ném độp xuống.

Nghĩa của plunk

Danh từ

  1. Tiếng gảy đàn tưng tưng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đồng đô la.

Ngoại động từ

  1. Ném phịch xuống, ném độp xuống.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đánh trúng bất ngờ.

Nội động từ

  1. Rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống.
  2. Gảy đàn tưng tưng (dây đàn).

Dạng từ của plunk

Số nhiềuplunks
Ngôi thứ ba số ítplunks
Hiện tại phân từ (-ing)plunking
Quá khứ phân từplunked
Quá khứplunked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plunk

Đồng nghĩa

Họ từ của plunk

Câu hỏi thường gặp

plunk nghĩa là gì?

plunk (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cú trời giáng, cú mạnh, ném phịch xuống, ném độp xuống.

plunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plunk: giọng Anh (UK) /plʌŋk/, giọng Mỹ (US) /plʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.