thud
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθʌd/
US/ˈθʌd/
giọng máy của trình duyệt
thud nghĩa là tiếng uỵch, tiếng thịch, ngã uỵch, ịch.
Nghĩa của thud
Danh từ
- Tiếng uỵch, tiếng thịch.
- to fall with a heavy thudngã uỵch một cái
Nội động từ
- Ngã uỵch.
Dạng từ của thud
| Số nhiều | thuds |
| Ngôi thứ ba số ít | thuds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thudding |
| Quá khứ phân từ | thudded |
| Quá khứ | thudded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thud
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thud nghĩa là gì?
thud (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng uỵch, tiếng thịch, ngã uỵch, ịch.
thud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thud: giọng Anh (UK) /ˈθʌd/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌd/.