TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thud

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθʌd/ US/ˈθʌd/ giọng máy của trình duyệt

thud nghĩa là tiếng uỵch, tiếng thịch, ngã uỵch, ịch.

Nghĩa của thud

Danh từ

  1. Tiếng uỵch, tiếng thịch.
    • to fall with a heavy thudngã uỵch một cái

Nội động từ

  1. Ngã uỵch.

Dạng từ của thud

Số nhiềuthuds
Ngôi thứ ba số ítthuds
Hiện tại phân từ (-ing)thudding
Quá khứ phân từthudded
Quá khứthudded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thud

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thud nghĩa là gì?

thud (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng uỵch, tiếng thịch, ngã uỵch, ịch.

thud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thud: giọng Anh (UK) /ˈθʌd/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.