flunk out
giọng máy của trình duyệt
flunk out nghĩa là đuổi ra khỏi trường.
Nghĩa của flunk out
Cụm động từ
- (Thông tục) Đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...).
Dạng từ của flunk out
| Ngôi thứ ba số ít | flunks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flunking out |
| Quá khứ phân từ | flunked out |
| Quá khứ | flunked out |
Câu hỏi thường gặp
flunk out nghĩa là gì?
flunk out (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra khỏi trường.