TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flunk out

giọng máy của trình duyệt

flunk out nghĩa là đuổi ra khỏi trường.

Nghĩa của flunk out

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...).

Dạng từ của flunk out

Ngôi thứ ba số ítflunks out
Hiện tại phân từ (-ing)flunking out
Quá khứ phân từflunked out
Quá khứflunked out

Câu hỏi thường gặp

flunk out nghĩa là gì?

flunk out (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra khỏi trường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.