TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flunkey

UK/ˈflʌŋki/ US/ˈflʌŋki/ giọng máy của trình duyệt

flunkey nghĩa là kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh.

Nghĩa của flunkey

Danh từ

  1. Ghuộm khoeo kẻ tôi tớ.
  2. Kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh.
  3. Kẻ học làm sang; kẻ thích người sang.

Dạng từ của flunkey

Số nhiềuflunkeys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flunkey

Đồng nghĩa

Họ từ của flunkey

Câu hỏi thường gặp

flunkey nghĩa là gì?

flunkey (danh từ) nghĩa là kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh.

flunkey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flunkey: giọng Anh (UK) /ˈflʌŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.