TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluor

US/fluɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

fluor nghĩa là Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.

Nghĩa của fluor

Danh từ

  1. Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.

Dạng từ của fluor

Số nhiềufluors

Họ từ của fluor

Câu hỏi thường gặp

fluor nghĩa là gì?

fluor (danh từ) nghĩa là Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.

fluor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluor: giọng Mỹ (US) /fluɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.