fluoresce
UK/fləˈɹɛs/
US/fləˈɹɛs/
giọng máy của trình duyệt
fluoresce nghĩa là phát huỳnh quang.
Nghĩa của fluoresce
Nội động từ
- Vật lý Phát huỳnh quang.
Dạng từ của fluoresce
| Ngôi thứ ba số ít | fluoresces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fluorescing |
| Quá khứ phân từ | fluoresced |
| Quá khứ | fluoresced |
Họ từ của fluoresce
Câu hỏi thường gặp
fluoresce nghĩa là gì?
fluoresce (nội động từ) nghĩa là phát huỳnh quang.
fluoresce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluoresce: giọng Anh (UK) /fləˈɹɛs/, giọng Mỹ (US) /fləˈɹɛs/.