TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluoresce

UK/fləˈɹɛs/ US/fləˈɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

fluoresce nghĩa là phát huỳnh quang.

Nghĩa của fluoresce

Nội động từ

  1. Vật lý Phát huỳnh quang.

Dạng từ của fluoresce

Ngôi thứ ba số ítfluoresces
Hiện tại phân từ (-ing)fluorescing
Quá khứ phân từfluoresced
Quá khứfluoresced

Họ từ của fluoresce

Câu hỏi thường gặp

fluoresce nghĩa là gì?

fluoresce (nội động từ) nghĩa là phát huỳnh quang.

fluoresce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluoresce: giọng Anh (UK) /fləˈɹɛs/, giọng Mỹ (US) /fləˈɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.