TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluoridize

giọng máy của trình duyệt

fluoridize nghĩa là Cho florua vào nước để ngừa sâu răng.

Nghĩa của fluoridize

Động từ

  1. Cho florua vào nước để ngừa sâu răng.

Dạng từ của fluoridize

Ngôi thứ ba số ítfluoridizes
Hiện tại phân từ (-ing)fluoridizing
Quá khứ phân từfluoridized
Quá khứfluoridized

Câu hỏi thường gặp

fluoridize nghĩa là gì?

fluoridize (động từ) nghĩa là Cho florua vào nước để ngừa sâu răng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.