TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluorimeter

giọng máy của trình duyệt

fluorimeter nghĩa là Khí cụ để xác định hàm lượng flo.

Nghĩa của fluorimeter

Danh từ

  1. Khí cụ để xác định hàm lượng flo.

Câu hỏi thường gặp

fluorimeter nghĩa là gì?

fluorimeter (danh từ) nghĩa là Khí cụ để xác định hàm lượng flo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.