TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flurried

US/ˈflɜː.i.əd/ giọng máy của trình duyệt

flurried nghĩa là khích động, vội vã.

Nghĩa của flurried

Tính từ

  1. Khích động; vội vã.
    • in a flurried mannercó vẻ vội vã

Dạng từ của flurried

So sánh hơnmore flurried
So sánh nhấtmost flurried

Câu hỏi thường gặp

flurried nghĩa là gì?

flurried (tính từ) nghĩa là khích động, vội vã.

flurried phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flurried: giọng Mỹ (US) /ˈflɜː.i.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.