flurry
UK/ˈflʌ.ɹi/
US/ˈflʌ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
flurry nghĩa là cơn gió mạnh, sự nhộn nhịp, sự náo động, làm nhộn nhịp.
Nghĩa của flurry
Danh từ
- Cơn gió mạnh; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt.
- Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối.
- Cơn giãy chết của cá voi.
- Sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán).
Ngoại động từ
- Làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối.
Dạng từ của flurry
| Số nhiều | flurries |
| Ngôi thứ ba số ít | flurries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flurrying |
| Quá khứ phân từ | flurried |
| Quá khứ | flurried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flurry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flurry nghĩa là gì?
flurry (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cơn gió mạnh, sự nhộn nhịp, sự náo động, làm nhộn nhịp.
flurry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flurry: giọng Anh (UK) /ˈflʌ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌ.ɹi/.