flusterate
giọng máy của trình duyệt
flusterate nghĩa là làm cho say, làm xáo động.
Nghĩa của flusterate
Động từ
- Làm cho say.
- Làm xáo động.
Dạng từ của flusterate
| Ngôi thứ ba số ít | flusterates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flusterating |
| Quá khứ phân từ | flusterated |
| Quá khứ | flusterated |
Câu hỏi thường gặp
flusterate nghĩa là gì?
flusterate (động từ) nghĩa là làm cho say, làm xáo động.