TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fluster

UK/ˈflʌstə/ US/ˈflʌstəɹ/ giọng máy của trình duyệt

fluster nghĩa là sự bối rối, sự nhộn nhịp, sự bận rộn, làm chếnh choáng say.

Nghĩa của fluster

Danh từ

  1. Sự bối rối.
  2. Sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao.
    • to be all in a flusterbận rộn, nhộn nhịp

Ngoại động từ

  1. Làm chếnh choáng say.
  2. Làm bối rối.
  3. Làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao.

Nội động từ

  1. Bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao.

Dạng từ của fluster

Ngôi thứ ba số ítflusters
Hiện tại phân từ (-ing)flustering
Quá khứ phân từflustered
Quá khứflustered
Số nhiềuflusters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluster

Đồng nghĩa

Họ từ của fluster

Câu hỏi thường gặp

fluster nghĩa là gì?

fluster (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bối rối, sự nhộn nhịp, sự bận rộn, làm chếnh choáng say.

fluster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluster: giọng Anh (UK) /ˈflʌstə/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌstəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.