fluster
UK/ˈflʌstə/
US/ˈflʌstəɹ/
giọng máy của trình duyệt
fluster nghĩa là sự bối rối, sự nhộn nhịp, sự bận rộn, làm chếnh choáng say.
Nghĩa của fluster
Danh từ
- Sự bối rối.
- Sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao.
- to be all in a flusterbận rộn, nhộn nhịp
Ngoại động từ
- Làm chếnh choáng say.
- Làm bối rối.
- Làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao.
Nội động từ
- Bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao.
Dạng từ của fluster
| Ngôi thứ ba số ít | flusters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flustering |
| Quá khứ phân từ | flustered |
| Quá khứ | flustered |
| Số nhiều | flusters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluster
Đồng nghĩa
Họ từ của fluster
Câu hỏi thường gặp
fluster nghĩa là gì?
fluster (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bối rối, sự nhộn nhịp, sự bận rộn, làm chếnh choáng say.
fluster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluster: giọng Anh (UK) /ˈflʌstə/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌstəɹ/.