TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flute

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/flu(ː)t/ US/flu(ː)t/ giọng máy của trình duyệt

flute nghĩa là cái sáo, người thổi sáo, tay sáo, thổi sáo.

Nghĩa của flute

Danh từ

  1. Âm nhạc Cái sáo.
  2. Người thổi sáo, tay sáo.
  3. Kiến trúc Đường rãnh máng (ở cột).
  4. Nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng).

Động từ

  1. Thổi sáo.
  2. Nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo).
  3. Làm rãnh máng (ở cột).
  4. Tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).

Dạng từ của flute

Số nhiềuflutes
Ngôi thứ ba số ítflutes
Hiện tại phân từ (-ing)fluting
Quá khứ phân từfluted
Quá khứfluted

Họ từ của flute

Câu ví dụ với flute

  • I wonder if Tom knows how to play the flute. Không biết Tom có thổi sáo được không nhỉ.
  • I knew that Tom wasn't very good at playing the flute. Tôi biết Tom chơi sáo không giỏi lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flute nghĩa là gì?

flute (danh từ, động từ) nghĩa là cái sáo, người thổi sáo, tay sáo, thổi sáo.

flute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flute: giọng Anh (UK) /flu(ː)t/, giọng Mỹ (US) /flu(ː)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.