flute
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/flu(ː)t/
US/flu(ː)t/
giọng máy của trình duyệt
flute nghĩa là cái sáo, người thổi sáo, tay sáo, thổi sáo.
Nghĩa của flute
Danh từ
- Âm nhạc Cái sáo.
- Người thổi sáo, tay sáo.
- Kiến trúc Đường rãnh máng (ở cột).
- Nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng).
Động từ
- Thổi sáo.
- Nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo).
- Làm rãnh máng (ở cột).
- Tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).
Dạng từ của flute
| Số nhiều | flutes |
| Ngôi thứ ba số ít | flutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fluting |
| Quá khứ phân từ | fluted |
| Quá khứ | fluted |
Họ từ của flute
Câu ví dụ với flute
- I wonder if Tom knows how to play the flute. Không biết Tom có thổi sáo được không nhỉ.
- I knew that Tom wasn't very good at playing the flute. Tôi biết Tom chơi sáo không giỏi lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flute nghĩa là gì?
flute (danh từ, động từ) nghĩa là cái sáo, người thổi sáo, tay sáo, thổi sáo.
flute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flute: giọng Anh (UK) /flu(ː)t/, giọng Mỹ (US) /flu(ː)t/.