spumescent
giọng máy của trình duyệt
spumescent nghĩa là có bọt, đầy bọt.
Nghĩa của spumescent
Tính từ
- Có bọt, đầy bọt; nổi bọt.
Dạng từ của spumescent
| So sánh hơn | more spumescent |
| So sánh nhất | most spumescent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spumescent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spumescent nghĩa là gì?
spumescent (tính từ) nghĩa là có bọt, đầy bọt.