focalize
US/ˈfoʊ.kə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
focalize nghĩa là tụ vào tiêu điểm.
Nghĩa của focalize
Động từ
- Tụ vào tiêu điểm.
- Y học Hạn chế vào một khu vực.
Dạng từ của focalize
| Ngôi thứ ba số ít | focalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | focalizing |
| Quá khứ phân từ | focalized |
| Quá khứ | focalized |
Họ từ của focalize
Câu hỏi thường gặp
focalize nghĩa là gì?
focalize (động từ) nghĩa là tụ vào tiêu điểm.
focalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của focalize: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.kə.ˌlɑɪz/.