TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

focalize

US/ˈfoʊ.kə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

focalize nghĩa là tụ vào tiêu điểm.

Nghĩa của focalize

Động từ

  1. Tụ vào tiêu điểm.
  2. Y học Hạn chế vào một khu vực.

Dạng từ của focalize

Ngôi thứ ba số ítfocalizes
Hiện tại phân từ (-ing)focalizing
Quá khứ phân từfocalized
Quá khứfocalized

Họ từ của focalize

Câu hỏi thường gặp

focalize nghĩa là gì?

focalize (động từ) nghĩa là tụ vào tiêu điểm.

focalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của focalize: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.kə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.