TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foeticide

giọng máy của trình duyệt

foeticide nghĩa là sự giết thai.

Nghĩa của foeticide

Danh từ

  1. Y học Sự giết thai.

Câu hỏi thường gặp

foeticide nghĩa là gì?

foeticide (danh từ) nghĩa là sự giết thai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.