TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fogeydom

UK/ˈfəʊɡidəm/ giọng máy của trình duyệt

fogeydom nghĩa là tính hủ lậu, tính cổ hủ.

Nghĩa của fogeydom

Danh từ

  1. Tính hủ lậu, tính cổ hủ.

Câu hỏi thường gặp

fogeydom nghĩa là gì?

fogeydom (danh từ) nghĩa là tính hủ lậu, tính cổ hủ.

fogeydom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fogeydom: giọng Anh (UK) /ˈfəʊɡidəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.