fogeyism
giọng máy của trình duyệt
fogeyism nghĩa là chủ nghĩa thủ cựu.
Nghĩa của fogeyism
Danh từ
- Chủ nghĩa thủ cựu.
Câu hỏi thường gặp
fogeyism nghĩa là gì?
fogeyism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thủ cựu.
fogeyism nghĩa là chủ nghĩa thủ cựu.
fogeyism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thủ cựu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.