TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foie gras

UK/ˌfwɑː ˈɡɹɑː/ US/ˌfwɑ ˈɡɹɑ/ giọng máy của trình duyệt

foie gras nghĩa là gan ngỗng béo, gan béo.

Nghĩa của foie gras

Danh từ

  1. Gan ngỗng béo, gan béo, gan ngỗng vỗ béo.

Dạng từ của foie gras

Số nhiềufoies gras

Câu hỏi thường gặp

foie gras nghĩa là gì?

foie gras (danh từ) nghĩa là gan ngỗng béo, gan béo.

foie gras phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foie gras: giọng Anh (UK) /ˌfwɑː ˈɡɹɑː/, giọng Mỹ (US) /ˌfwɑ ˈɡɹɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.