TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folklorist

US/ˈfoʊklɔɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

folklorist nghĩa là Nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian.

Nghĩa của folklorist

Danh từ

  1. Nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian.

Dạng từ của folklorist

Số nhiềufolklorists

Câu hỏi thường gặp

folklorist nghĩa là gì?

folklorist (danh từ) nghĩa là Nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian.

folklorist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folklorist: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊklɔɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.