TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folkmoot

US/ˈfoʊk.ˌmuːt/ giọng máy của trình duyệt

folkmoot nghĩa là cuộc họp toàn dân.

Nghĩa của folkmoot

Danh từ

  1. Cuộc họp toàn dân (ngày xưa).

Dạng từ của folkmoot

Số nhiềufolkmoots

Câu hỏi thường gặp

folkmoot nghĩa là gì?

folkmoot (danh từ) nghĩa là cuộc họp toàn dân.

folkmoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folkmoot: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.ˌmuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.