TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folklore

UK/ˈfəʊk.lɔː/ US/ˈfoʊk.lɔːɹ/ giọng máy của trình duyệt

folklore nghĩa là văn học dân gian, truyền thống dân gian.

Nghĩa của folklore

Danh từ

  1. Văn học dân gian; truyền thống dân gian.
  2. Khoa nghiên cứu văn học dân gian; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian.

Dạng từ của folklore

Số nhiềufolklores

Họ từ của folklore

Câu hỏi thường gặp

folklore nghĩa là gì?

folklore (danh từ) nghĩa là văn học dân gian, truyền thống dân gian.

folklore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folklore: giọng Anh (UK) /ˈfəʊk.lɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.lɔːɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.